Tên chương trình : Quản trị văn phòng      

                                        Trình độ đào tạo : Đại học

                                        Ngành đào tạo     : Quản trị văn phòng                                            

                                        Loại hình đào tạo: Chính quy

 

I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo những nhân viên văn phòng, quản trị viên văn phòng hiện đại, có trình độ chuyên môn cao, có tư tưởng chính trị vững vàng, có đạo đức nghề nghiệp, có ý chí lập thân lập nghiệp với tư duy năng động sáng tạo và khả năng thích ứng với môi trường làm việc trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

   1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1. Kiến thức            

-   Am hiểu về tổ chức bộ máy nhà nước và các thủ tục hành chính theo qui định

-   Am hiểu về công tác quản lý và các chức năng của nhà quản lý, am hiểu nghệ thuật lãnh đạo

-   Có sự hiểu biết và có thể vận dụng linh hoạt kiến thức pháp luật, ngoại ngữ, tin học trong quá trình xử lý công việc

-   Am hiểu các nguyên tắc giao tiếp đúng chuẩn mực nơi công sở

-   Am hiểu kiến thức và nghiệp vụ chuyên môn trong công tác văn phòng và công tác tham mưu cho lãnh đạo

1.2.2. Kỹ năng

-   Sử dụng thành thạo trang thiết bị văn phòng, giúp cho quá trình giải quyết công việc được nhanh chóng và thuận lợi

-   Thành thạo các nghiệp vụ văn phòng  

-   Tổ chức và điều hành các sự kiện, hội thảo, hội nghị chuyên môn

-   Lập kế hoạch làm việc và xây dựng chương trình công tác

-   Giải quyết vấn đề và xử lý tình huống

-   Tham mưu và đưa ra các đề xuất với lãnh đạo

-   Tổ chức và điều hành công việc

-   Giám sát và kiểm tra quá trình thực hiện công việc

1.2.3. Thái độ   

-   Có tư tưởng chính trị vững vàng, yêu nghề, có tinh thần trách nhiệm và ý thức chấp hành kỷ luật

-   Có tinh thần cầu tiến, ham học hỏi và luôn nỗ lực hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

-   Tôn trọng và lịch sự trong giao tiếp với cấp trên, đồng nghiệp và khách hàng

1.2.4. Cơ hội nghề nghiệp

-   Có thể đảm nhận nhiều vị trí công tác khác nhau trong lĩnh vực hành chính văn phòng của các cơ quan, doanh nghiệp

-   Quản trị viên văn phòng trong các cơ quan, doanh nghiệp

-   Cán bộ phụ trách công tác nhân sự trong các cơ quan, doanh nghiệp

-   Cán bộ giảng dạy trong các viện, trường trung cấp và cao đẳng

-   Có cơ hội học tập lên cao học, nghiên cứu sinh một số chuyên ngành gần như Quản lý Hành chính Công, Luật,…

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

       Toàn bộ khối lượng chương trình sẽ được tổ chức thực hiện trong 4 năm học (phân bổ trong 8 học kỳ)

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO:

Toàn bộ khối lượng chương trình sẽ được tổ chức thực hiện trong 4 năm học (phân bổ trong 8 học kỳ)

III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA:

Tổng khối lượng chương trình:                                                       130 tín chỉ

         Trong đó: (chưa kể Anh văn và tự chọn)

        + Lý thuyết:                                                                                         51 tín chỉ

        + Thực hành:                                                                                       43 tín chỉ

        + Thực tập và thi tốt nghiệp (hoặc khóa luận):                                   10 tín chỉ

* Chưa kể Khối kiến thức Giáo dục quốc phòng – an ninh và Giáo dục thể chất

IV. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

      Công dân Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương; có đủ sức khỏe học tập; không ở thời kỳ bị kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự hay truy tố trong thời gian thi hành án.
V. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:

5.1. Kiến thức giáo dục đại cương:                                                        51 tín chỉ

5.1.1.     Khối kiến thức Lý luận chính trị:                                  10 tín chỉ

5.1.2.     Khối kiến thức Khoa học xã hội – Nhân văn:               14 tín chỉ

5.1.3.     Khối kiến thức Toán và Tin học:                                   03 tín chỉ

5.1.4. Khối kiến thức ngoại ngữ:                                                16 tín chỉ

5.1.5. Tự chọn:                                                                           08 tín chỉ

5.1.6. Khối kiến thức Giáo dục thể chất:                                  05 tín chỉ

5.1.7. Khối kiến thức Giáo dục Quốc phòng – an ninh:            165 tiết

5.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp                                                79 tín chỉ

          5.2.1. Khối kiến thức cơ sở ngành:                                            16 tín chỉ    

               - Bắt buộc:                                                                            12 tín chỉ

               - Tự chọn:                                                                             04 tín chỉ            

          5.2.2.      Khối kiến thức chuyên ngành:                                 47 tín chỉ

 - Bắt buộc:                                                                        39 tín chỉ

       - Tự chọn:                                                                     08 tín chỉ

5.2.3.      Kiến thức bổ trợ:                                                   06 tín chỉ                                  

5.2.4.      Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận (hoặc học bổ sung): 10 tín chỉ            * Chưa kể Khối kiến thức Giáo dục quốc phòng – an ninh và Giáo dục thể chất      

TT

MH

Tên môn học

SỐ TÍN CHỈ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học (nếu có)

A. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 51 tín chỉ (LT: 19; TH: 08

*Chưa kể Anh văn và tự chọn)

1. Các môn lí luận chính trị: 10 tín chỉ (LT: 10; TH: 00)

1

 

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin

5

5

0

   
2

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

   
3

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

0

   

2. Các môn học đại cương: 41 tín chỉ (LT: 09; TH: 08 *Chưa kể Anh văn và tự chọn)

2.1. Các môn học bắt buộc: 33 tín chỉ (LT: 09 ;TH: 08 *Chưa kể Anh văn)

4

 

Giáo dục thể chất 1

1

 

 

   
5

 

Giáo dục thể chất 2

1

 

 

   
6

 

Giáo dục thể chất 3

1

 

 

   
7

 

Giáo dục thể chất 4

1

 

 

   
8

 

Giáo dục thể chất 5

1

 

 

   
9

 

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

165 tiết

   
10

 

Anh văn

16 tín chỉ

   
11

 

Pháp luật đại cương

2

1

1

   
12

 

Tin học đại cương

3

1

2

   
13

 

Tiếng Việt thực hành

3

2

1

   
14

 

Luật hành chính

2

1

1

   
15

 

Luật lao động

2

1

1

   
16

 

Xã hội học đại cương

2

1

1

   
17

 

Kinh tế học đại cương

3

2

1

   

2.2. Các môn học tự chọn: 08 tín chỉ

18

 

Sử dụng mạng vi tính

2

1

1

   
19

 

Lưu trữ học

2

2

0

   
20

 

Thương mại điện tử

2

1

1

   
21

 

Tâm lý giao tiếp - ứng xử trong công sở

2

1

1

   
22

 

Văn hóa quốc tế

2

1

1

   
23

 

Văn hóa doanh nghiệp và đạo đức trong kinh doanh

2

1

1

   
  1. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 79 tín chỉ (LT: 38; TH: 34 *Chưa kể KLTN)

1. Các môn học cơ sở ngành: 16 tín chỉ (LT: 10,TH: 06 )

1.1. Các môn học bắt buộc: 12 tín chỉ (LT: 08; TH: 04)

24

 

Hành chính học

2

1

1

   
25

 

Lý luận chung về Nhà nước

2

2

0

   
26

 

Văn hoá công sở và đạo đức công vụ

2

1

1

   
27

 

Hành vi tổ chức

2

1

1

   
28

 

Khoa học quản lý

2

2

0

   
29

 

Tâm lý học quản lý

2

1

1

   

1.2. Các môn học tự chọn: 04 tín chỉ (LT: 02; TH: 02)

30

 

Marketing căn bản

2

1

1

   
31

 

Quan hệ công chúng

2

1

1

   
32

 

Đàm phán trong kinh doanh

2

1

1

   
33

 

Kỹ năng chăm sóc khách hàng

2

1

1

   

2. Các môn chuyên ngành: 47 tín chỉ (LT: 26, TH: 21 )

2.1. Các môn học bắt buộc: 39 tín chỉ (LT: 22; TH: 17)

34

 

Anh văn giao tiếp 1

3

2

1

   
35

 

Anh văn giao tiếp 2

3

2

1

   
36

 

Xử lý văn bản & xử lý bảng tính

3

2

1

   
37

 

Nghiệp vụ văn phòng

3

2

1

   
38

 

Công tác văn thư

2

1

1

   
39

 

Lễ tân văn phòng

2

1

1

   
40

 

Nghiệp vụ kế toán văn phòng

3

2

1

   
41

 

Kỹ thuật xây dựng và ban hành văn bản

2

2

0

   
42

 

Thực hành soạn thảo văn bản

1

0

1

   
43

 

Thực hành ngôn ngữ văn bản

1

0

1

   
44

 

Đánh giá và tổ chức sử dụng văn bản

2

1

1

   
45

 

Lễ tân ngoại giao thực hành

2

1

1

   
46

 

Tổ chức sự kiện

2

1

1

   
47

 

Kĩ thuật tổ chức và điều hành công sở

2

1

1

   
48

 

Quản lý và phát triển tổ chức hành chính Nhà nước

2

1

1

   
49

 

Nghệ thuật lãnh đạo

2

1

1

   
50

 

Quản trị doanh nghiệp

2

1

1

   
51

 

Quản trị nguồn nhân lực

2

1

1

   

2.2. Các môn học tự chọn: 08 tín chỉ (LT: 04; TH:04)

52

 

Pháp luật kinh tế

2

1

1

   
53

 

Hệ thống thông tin quản lý

2

1

1

   
54

 

Quản lý Nhà nước về kinh tế - văn hóa – xã hội

2

1

1

   
55

 

Lịch sử hành chính Việt Nam

2

1

1

   
56

 

Quản trị tài chính

2

1

1

   
57

 

Quản trị dự án

2

1

1

   

3. Kiến thức bổ trợ: 06 tín chỉ (LT: 02; TH: 04)

58

 

Kỹ năng tiếp cận & phát triển nghề nghiệp

2

1

1

   
59

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

1

1

   
60

 

Thực tập nhận thức

2

0

2

 

4 tuần

4. Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận: 10 tín chỉ

61  

Thực tập tốt nghiệp

3

 

3

   
62

TH1

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

7

 

10 tuần

63

TH2

Hoặc học bổ sung các môn:

7

   

  

 

- Chuyên đề sử dụng trang thiết bị văn phòng

1

0

1

   

- Chuyên đề phát triển cá nhân

1

0

1

   

- Chuyên đề đánh giá thành tích nhân viên

1

0

1

   

- Chuyên đề huấn luyện và đào tạo nguồn nhân lực

1

0

1

   

- Chuyên đề ứng dụng phần mềm quản lý nhân sự

1

0

1

   

- Chuyên đề nguồn nhân lực trong môi trường cạnh tranh toàn cầu

1

0

1

   

- Chuyên đề hoạch định chiến lược nguồn nhân lực

1

0

1

   

Tổng cộng

130

51

43

   

Chưa kể AV và TC

   
                   

 

Nguồn: Khoa QTVP - VNH - TV (TVU)

Hỗ trợ trực tuyến

Thiện Khải

 

Tư vấn: Thiện Khải

skype

 

 

Minh Liềng

Kỹ thuật: Minh Liềng

skype

Thống

115534
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
111
140
1621
111775
4417
9821
115534